Smederevo
Serbia
Smederevo Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Smederevo ghi bàn cứ mỗi 66 phút trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo ghi trung bình 1.36 bàn mỗi trận
Smederevo là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Vô địch Quốc
Smederevo không ghi được bàn trong 44% tại Giải Vô địch Quốc
Bàn thua
Smederevo để thủng lưới cứ mỗi 90 phút tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo để thủng lưới trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Smederevo đạt được 39% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô địch Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Smederevo đã tham gia trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.36 trong mỗi trận tại Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 42% đối với Smederevo tại Giải Vô địch Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 77% đối với Smederevo tại Giải Vô địch Quốc
CDG thống kê
Smederevo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 31% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải Vô địch Quốc
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Smederevo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Smederevo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Vô địch Quốc
Kèo Chấp Thống Kê
Smederevo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Smederevo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Smederevo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Vô địch Quốc
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Smederevo thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Smederevo thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Smederevo có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Smederevo thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Smederevo có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Smederevo thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp một, Smederevo thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Trong hiệp hai, Smederevo thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Smederevo có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô địch Quốc
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Smederevo Bàn
| # | Hình thức AFC Champions League 2019, Qualification | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 17 | 8 | 14 | 53:39 | 14 | 59 | |
| 2 | 39 | 16 | 14 | 9 | 44:33 | 11 | 58 | |
| 3 | 39 | 14 | 12 | 13 | 43:40 | 3 | 54 | |
| 4 | 39 | 14 | 10 | 15 | 41:38 | 3 | 52 | |
| 5 | 39 | 12 | 13 | 14 | 47:52 | -5 | 49 | |
| 6 | 39 | 10 | 13 | 16 | 38:56 | -18 | 43 | |
| 7 | 39 | 10 | 10 | 19 | 41:58 | -17 | 40 | |
| 8 | 39 | 8 | 13 | 18 | 39:60 | -21 | 37 | |
| 9 | 39 | 9 | 8 | 22 | 40:56 | -16 | 35 | |
| 10 | 39 | 6 | 11 | 22 | 31:60 | -29 | 29 |
- Relegation
| # | Hình thức Prva Liga 25/26 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 9 | 3 | 48:26 | 22 | 63 | |
| 2 | 30 | 16 | 9 | 5 | 41:25 | 16 | 57 | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 47:23 | 24 | 56 | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 30:25 | 5 | 48 | |
| 5 | 30 | 11 | 11 | 8 | 44:39 | 5 | 44 | |
| 6 | 30 | 9 | 14 | 7 | 30:27 | 3 | 41 | |
| 7 | 30 | 11 | 7 | 12 | 34:28 | 6 | 40 | |
| 8 | 30 | 10 | 10 | 10 | 30:29 | 1 | 40 | |
| 9 | 30 | 10 | 12 | 8 | 31:29 | 2 | 38 | |
| 10 | 30 | 9 | 10 | 11 | 34:41 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | 30:33 | -3 | 36 | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | 29:44 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 6 | 12 | 12 | 22:40 | -18 | 30 | |
| 14 | 30 | 7 | 8 | 15 | 33:36 | -3 | 29 | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | 26:47 | -21 | 26 | |
| 16 | 30 | 4 | 10 | 16 | 23:40 | -17 | 22 |
- Championship round
- Relegation Round